Các biểu mẫu hồ sơ đầu tư

5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn làm thủ tục tiếp đề xuất hoạt động đầu tư ? Tư vấn thủ tục lập dự án đầu tư cho nhà đầu tư Việt Nam ? Các biểu mẫu hồ sơ đầu tư như thế nà? Tư vấn về mua bán dự án đầu tư ? Dịch vụ tư vấn thủ tục thẩm định các Dự án đầu tư và các vấn đề khác liên quan sẽ được Luật Quốc Bảo tư vấn cụ thể trong bài viết sau.

Các biểu mẫu hồ sơ đầu tư
Tìm hiểu về một số biểu mẫu hồ sơ phổ biến

Mục lục

Mẫu quyết định của nhà đầu tư.

CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số:…./QĐ – … …., ngày … tháng … năm …..

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư;

Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của… ;

Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do …..nộp ngày ….. và hồ sơ bổ sung nộp ngày …. (nếu có),

Căn cứ báo cáo thẩm định của ……… ngày……. tháng …..năm……. .;

QUYẾT ĐỊNH:

Chấp thuận nhà đầu tư:

1. Nhà đầu tư thứ nhất:

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Ông/Bà……………….., sinh ngày…… tháng ……. năm ………., quốc tịch …………, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số ………………. cấp ngày… …. tại……….., địa chỉ trường trú tại ………………, chỗ ở hiện nay tại ………………, số điện thoại: …………. địa chỉ email: ………………..

b) Đối với nhà đầu tư là tổ chức:

Tên nhà đầu tư ……………….; Giấy chứng nhận đăng ký thành lập số ……………. do ………………… (tên cơ quan cấp) cấp ngày …….. tháng ……. năm ……..

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………..

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà……….., sinh ngày…… tháng ……. năm ………., quốc tịch …………, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số …………. cấp ngày ………..tại……….., địa chỉ trường trú tại ………………, chỗ ở hiện nay tại………………, số điện thoại: ……….. địa chỉ email: ……………….., chức vụ: ………………

2. Nhà đầu tư tiếp theo(nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.

Thực hiện dự án đầu tư với các nội dung sau:

Điều 1: Nội dung dự án đầu tư

1. Tên dự án đầu tư: ……………………………

2. Mục tiêu dự án: ……………………………….

3. Quy mô dự án: ………………………………..

4. Địa điểm thực hiện dự án: ………………………………….

5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): ……….. m2 hoặc ha

6. Tổng vốn đầu tư của dự án: ………… (bằng chữ) đồng, tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ.

Trong đó:

6.1. Vốn góp để thực hiện dự án là: …………… (bằng chữ) đồng, tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ, chiếm tỷ lệ ……..% tổng vốn đầu tư.

Tiến độ, tỷ lệ và phương thức góp vốn (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):

(VD: Công ty TNHH A góp 1.000.000.000 (một tỷ) đồng, tương đương 48.000 (bốn mươi tám nghìn) đô la Mỹ, bằng tiền mặt, chiếm 40% vốn góp, trong vòng 3 tháng kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).

6.2. Vốn huy động (ghi rõ giá trị, nguồn vốn): ………….(bằng chữ) đồng, tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ.

6.3. Vốn khác: ………..(bằng chữ) đồng, tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ

7. Thời hạn hoạt động của dự án: …… năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chủ trương đầu tư.

8. Tiến độ thực hiện dự án đầu tư:

– Tiến độ xây dựng cơ bản:

– Tiến độ đưa công trình vào hoạt động (nếu có):

– Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động, hạng mục chủ yếu của dự án (trường hợp dự án thực hiện theo từng giai đoạn, phải quy định mục tiêu, thời hạn, nội dung hoạt động của từng giai đoạn).

9. Công nghệ áp dụng (nếu có):

Điều 2: Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư

1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp: ……

– Cơ sở pháp lý của ưu đãi:……………………………………………………………..

– Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có):……………………………….

2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu:

– Cơ sở pháp lý của ưu đãi:…………………………………………………………….

– Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có):……………………………….

3. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất:

– Cơ sở pháp lý của ưu đãi:…………………………………………………………….

– Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có):……………………………….

4. Các hình thức hỗ trợ đầu tư (nếu có):

Điều 3. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có).

Điều 4. Thời hạn hiệu lực của quyết định chủ trương đầu tư.

Điều 5. Quyết định này được lập thành ….(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, một bản gửi …………. (tên cơ quan đăng ký đầu tư) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan quyết định chủ trương đầu tư).

THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ(ký tên/đóng dấu)

Mẫu văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư mới nhất.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

Nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:

  1. NHÀ ĐẦU TƯ
  2. Nhà đầu tư thứ nhất:
  3. a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: …………………Giới tính: ………

Sinh ngày: ………/ / ………….Quốc tịch: ……………………….

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:

Ngày cấp: / / Nơi cấp:

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu):

Số giấy chứng thực cá nhân:

Ngày cấp: / / Ngày hết hạn: / /  Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ………………………

  1. b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

Quyết định thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương: ……………………………………………..

Ngày cấp: …………………………………………Cơ quan cấp:…………………………….

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website: ………

cbm2
Mẫu văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư mới nhất.

Tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoàitrong doanh nghiệp/tổ chức(chỉ áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức thành lập tại Việt Nam):

STT Tên nhà đầu tư nước ngoài Quốc tịch Số vốn góp Tỷ lệ (%)
VNĐ Tương đương USD

Tỷ lệ thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hợp danh (chỉ áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lập tại Việt Nam):……………

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên: ………………………………Giới tính:

Chức danh:…………………Sinh ngày: ………/…../…….Quốc tịch: .

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:

Ngày cấp: / / Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú: …………………..…………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………..

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ………………………

  1. Nhà đầu tư tiếp theo:thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất

II.THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ DỰ KIẾN THÀNH LẬP (đối với nhà ĐTNN đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế)

  1. Tên tổ chức kinh tế: …………………………..
  2. Loại hình tổ chức kinh tế:……………………….
  3. Vốn điều lệ:……..(bằng chữ)đồng và tương đương …… (bằng chữ)đô la Mỹ
  4. 4. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%)
VNĐ Tương đương USD

III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Tên dự án đầu tư: …………………………………………………………..

Nội dung chi tiết theo văn bản đề xuất dự án đầu tư kèm theo

  1. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT
  2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  3. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  4. HỒ SƠ KÈM THEO

– Các văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 33 hoặc Khoản 1 Điều 34 hoặc Khoản 1 Điều 35 hoặc Khoản 2 Điều 37Luật đầu tư (tuỳ theo từng loại dự án, liệt kê cụ thể các văn bản gửi kèm theo).

– Các hồ sơ liên quan khác (nếu có):

Làm tại ……., ngày ….. tháng …..năm……

Nhà đầu tư

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh và đóng dấu(nếu có)

Mẫu quyết định đầu tư của doanh nghiệp.

Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình

(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 
—————
Số: ……………. ………, ngày  tháng  năm……

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình

(Tên cá nhân/Cơ quan phê duyệt)

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư;

Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi Tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình;

Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;

Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số….

Xét đề nghị của… tại tờ trình số… ngày…

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình… với các nội dung chủ yếu sau:

  1. Tên dự án:
  2. Chủ đầu tư:
  3. Mục tiêu đầu tư xây dựng:
  4. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
  5. Tổ chức tư vấn lập dự án:
  6. Chủ nhiệm lập dự án:
  7. Địa Điểm xây dựng:
  8. Diện tích sử dụng đất:
  9. Loại, cấp công trình (ghi loại và cấp của công trình chính thuộc dự án):
  10. Số bước thiết kế:
  11. Phương án xây dựng (thiết kế cơ sở):
  12. Thiết bị công nghệ (nếu có):
  13. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu có):
  14. Tổng mức đầu tư của dự án:

Tổng mức:

Trong đó:

– Chi phí xây dựng:

– Chi phí, thiết bị:

– Chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư:

– Chi phí quản lý dự án:

– Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

– Chi phí khác:

– Chi phí dự phòng:

  1. Nguồn vốn đầu tư (nêu rõ dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo thời gian thực hiện dự án):
  2. Hình thức quản lý dự án:
  3. Thời gian thực hiện dự án:
  4. Thời hạn sử dụng côngtrình:
  5. Các nội dung khác:

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;

– Các cơ quan có liên quan;
– Lưu.
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Mẫu quyết định đầu tư của công ty cổ phần.

TÊN DOANH NGHIỆP

Số:………. /QĐ-…….

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

…….., ngày…… tháng…   năm…

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh/ hoặc thành lập mới Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh (trong trường hợp thành lập mới CN, VPĐD, Địa điểm kinh doanh)

__

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG CÔNG TY CỔ PHẦN ………..

– Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29/11/2005;

– Căn cứ Nghị định 43/2010/ND-CP của Chính phủ về  Đăng ký kinh doanh;

– Căn cứ Điều lệ của Công ty………………………..;

– Căn cứ Biên bản họp Đại Hội đồng Cổ đông Công ty số….. ngày…/./.

–  Xét tình hình kinh doanh của Công ty;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (hoặc thành lập mới Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) của Công ty như sau:

1…………………………………………………………………………………………………………………………………………..

2……………………………………………………………………………………………………………………………………………

Điều 2.Điều lệ Công ty được sửa đổi phù hợp với nội dung của Quyết định này và theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3.Thời gian thực hiện……………………………………………………………………………………………………..

Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các phòng ban liên quan có trách nhiệm thực hiện quyết định này./.   

Nơi nhận:

– Như điều 4;

– Lưu.

TM/ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Nguyễn Văn A

Mẫu Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư.

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư  (Áp dụng đối với dự áncó điều chỉnh chủ trương đầu tư  Theo Điều 34, 35, 36, 37 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chủ trương đầu tư ………(số, ngày cấp, cơ quan cấp) và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của dự án (nếu có) với các nội dung như sau:

  1. NHÀ ĐẦU TƯ
  2. Nhà đầu tư thứ nhất:
  3. a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: ………………… Giới tính: ……………… ……

Sinh ngày: ……… / / …………. Quốc tịch: ……………………….

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:

Ngày cấp:  / / Nơi cấp:

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác ((nếu không có CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu)):

Số giấy chứng thực cá nhân:

Ngày cấp: / / Ngày hết hạn: / /  Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………

Điện thoại: …………….  Fax: ……………….  Email: ………………………

  1. b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

Quyết định thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: ……………………………………………..

Ngày cấp: ………………………………………… Cơ quan cấp: ……………………………..

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………… Fax: ………………  Email: ……… Website: ……

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên: …………………………….  Giới tính:

Chức danh: ………………… Sinh ngày: ……… /….. /……. Quốc tịch: .

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:

Ngày cấp:  / / Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú: …………………..………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ………………………

  1. Nhà đầu tư tiếp theo: thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất
  2. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
  3. Tên tổ chức kinh tế:.………………….
  4. Mã số doanh nghiệp/số GCNĐT/Số quyết định thành lập: …………… do ..……………. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ……………………….

III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH VĂN BẢN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

  1. Nội dung điều chỉnh 1:

– Nội dung đã quy định tại Quyết định chủ trương đầu tư :…………………………..

– Nay đề nghị sửa thành: ………………………………………………………………………..

– Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: ………………………………………………

  1. Nội dung điều chỉnh tiếp theo: …………………………….
  2. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (nếu có):

Đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư ….(tên dự án) với nội dung như sau:

  1. Các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú

(Còn hoặc hết hiệu lực)

  1. Nội dung điều chỉnh:

2.1. Nội dung điều chỉnh 1:

– Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: ………………………………………

– Nay đăng ký sửa thành: ……………………………………………………………………..

– Lý do điều chỉnh: ………………………………………………………………………………

2.2. Nội dung điều chỉnh tiếp theo(ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1): ………………….

  1. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có).
  2. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

– Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

– Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

cbm3
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư  (Áp dụng đối với dự áncó điều chỉnh chủ trương đầu tư  Theo Điều 34, 35, 36, 37 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)
  1. HỒ SƠ KÈM THEO
  2. Các văn bản quy định tại Điều 33 Nghị định 118/2015/NĐ-CP(liệt kê cụ thể các văn bản gửi kèm theo.

Trong đó: Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư: (Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/thành viên hợp danh/chủ sở hữu của Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư hoặc văn bản hợp pháp khác theo quy định của pháp luật).

  1. Bản sao Quyết định chủ trương đầu tư và các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh đã cấp (nếu có).

Làm tại ……., ngày ….. tháng ….. năm …

Nhà đầu tư

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có)

 Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư(Áp dụng đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư –

 Điều 33 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

(Áp dụng cho các dự án điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh – không thuộc diện điều chỉnh chủ trương đầu tư)

Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư với các nội dung như sau:

  1. NHÀ ĐẦU TƯ
  2. Nhà đầu tư thứ nhất:
  3. a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: ………………… Giới tính: ………………

Sinh ngày: ……… / / …………. Quốc tịch: ……………………….

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:

Ngày cấp:  / / Nơi cấp:

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu):

Số giấy chứng thực cá nhân:

Ngày cấp:  / / Ngày hết hạn: / /  Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………

Điện thoại: ……………. Fax: ……………….  Email: ………………………

  1. b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

Quyết định thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: ……………………………………………..

Ngày cấp: ………………………………………… Cơ quan cấp: ……………………………..

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………… Fax: ………………  Email: ……… Website: ……

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên: ………………………………….  Giới tính:

Chức danh: ………………… Sinh ngày: ………/…../……. Quốc tịch: .

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:

Ngày cấp:  / / Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú: …………………..……………………………………

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………..

Điện thoại: …………….  Fax: ……………….  Email: ………………………

  1. Nhà đầu tư tiếp theo: thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất
  2. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN
  3. Tên tổ chức kinh tế: ………………….
  4. Mã số doanh nghiệp/số GCNĐT/số quyết định thành lập: ……………do ..……………. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ………

III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH:

Đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư ….(tên dự án) với nội dung như sau:

  1. Các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú

(Còn hoặc hết hiệu lực)

  1. Nội dung điều chỉnh:

2.1. Nội dung điều chỉnh 1:

– Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: ………………………………………

– Nay đăng ký sửa thành: ……………………………………………………………………..

– Lý do điều chỉnh: ………………………………………………………………………………

2.2. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):

  1. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có).
  2. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT:
  3. a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơquan nhà nước có thẩm quyền.
  4. b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  5. HỒ SƠ KÈM THEO:
  6. Các văn bản quy định tại Điều 33 Nghị định 118/2015/NĐ-CP(liệt kê cụ thể các văn bản gửi kèm theo).

Trong đó: Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư (Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/thành viên hợp danh/chủ sở hữu của Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư hoặc văn bản hợp pháp khác theo quy định của pháp luật).

  1. Bản sao các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp.
Làm tại ……., ngày ….. tháng ….. năm ……

Nhà đầu tư

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có)

Quý khách tham khảo: Luật Quốc Bảo – Hotline/zalo: 0763387788

Thủ tục đầu tư nước ngoài vào Việt Nam Thành lập hộ kinh doanh

Cách ghi biểu mẫu liên quan đến một số thủ tục trong đầu tư.

Văn bản thông báo tạm ngừng hoạt động dự án đầu tư

(Khoản 1 Điều 47 Luật đầu tư)

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 THÔNG BÁO TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ  

Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

  1. NHÀ ĐẦU TƯ
  2. Nhà đầu tư thứ nhất:
  3. a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: ……………………….  Giới tính:

Sinh ngày: ………/ / …………. Quốc tịch: ……………………

  1. b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

Mã số/số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập: …………..

Ngày cấp: ……………………………………….. Cơ quan cấp: ……………………………….

  1. Nhà đầu tư tiếp theo (thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất):
  2. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN
  3. Tên tổ chức kinh tế: ………………….
  4. Mã số doanh nghiệp/số GCNĐT/số quyết định thành lập: ………do ..……………. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ………………………

III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC

  1. Tình hình hoạt động của dự án

1.1. Thực hiện các thủ tục hành chính (nêu các thủ tục đã thực hiện, chưa thực hiện):

1.2. Tiến độ triển khai dự án (nêu theo từng giai đoạn đối với dự án đầu tư có nhiều giai đoạn):

– Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn: ……………….

– Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động (nếu có): ………

– Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động: …………………….

  1. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính

– Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ……..

– Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có):……

– Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao động, các khoản phải trả cho bên thứ ba, ……

cbm4
Cách ghi biểu mẫu liên quan đến một số thủ tục trong đầu tư.
  1. NỘI DUNG TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Thông báo tạm ngừng hoạt động dự án đầu tư (tên dự án)…………………, đã được cấp Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh mã số/số ………….., do ……. (tên cơ quan cấp) cấp ngày………….. với nội dung như sau:

  1. Nội dung tạm ngừng hoạt động (ghi cụ thể việc ngừng từng phần hay toàn bộ hoạt động của dự án đầu tư):
  2. Thời gian tạm ngừng hoạt động (từ ngày… tháng… năm đến ngày …. tháng …. năm ……):
  3. Giải trình lý do tạm ngừng hoạt động:
  4. Kế hoạch tiếp tục thực hiện dự án:

– Kế hoạch góp vốn:

– Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa dự án vào hoạt động:

  1. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
  2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơquan nhà nước có thẩm quyền.
  3. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  4. HỒ SƠ KÈM THEO
  5. Bản sao Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định chủ trương đầu tư;
  6. Quyết định của nhà đầu tư về việc tạm ngừng hoạt động dự án đầu tư (Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/thành viên hợp danh/chủ sở hữu của Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư hoặc văn bản hợp pháp khác theo quy định của pháp luật).
Làm tại……., ngày ….. tháng ….. năm……

Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế

Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có)

Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư

(Điểm a, b và c, khoản 1 Điều 48 Luật đầu tư)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

  1. NHÀ ĐẦU TƯ
  2. Nhà đầu tư thứ nhất:
  3. a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: ………………………………….  Giới tính: …………

Sinh ngày: ………/ / …………. Quốc tịch: ……………………

  1. b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

Mã số/số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập: …………..

Ngày cấp: ……………………………………….. Cơ quan cấp: ………………………………

  1. Nhà đầu tư tiếp theo (thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất):
  2. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN
  3. Tên tổ chức kinh tế: ………………….
  4. Mã số doanh nghiệp/số GCNĐT/số quyết định thành lập: …………  do … ..  . . (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ………………………………

III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC ĐẾN THỜI ĐIỂM CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN

  1. Tình hình hoạt động của dự án

– Tình hình góp vốn và huy động các nguồn vốn:

– Tình hình xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động (nếu có):

– Tình hình thực hiện các mục tiêu hoạt động:

  1. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính

– Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ……..

– Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có):……

– Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao động, các khoản phải trả cho bên thứ ba, ……

  1. NỘI DUNG CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư (tên dự án)……………………….., đã được cấp Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh mã số/số ……………, do ……….. (tên cơ quan cấp) cấp ngày…….. với nội dung như sau:

  1. Thời điểm chấm dứt hoạt động của dự án: từ ngày… tháng… năm…….
  2. Giải trình lý do chấm dứt hoạt động: ……………………………
  3. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
  4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  5. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  6. HỒ SƠ KÈM THEO
  7. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định chủ trương đầu tư.
  8. Quyết định của nhà đầu tư về việc chấm dứt hoạt động của dự án (Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/thành viên hợp danh/chủ sở hữu của Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư hoặc văn bản hợp pháp khác theo quy định của pháp luật).
Làm tại ……., ngày ….. tháng ….. năm……

Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế

Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có)

Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

(Điều 61 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

Nhà đầu tư đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/… sang Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung như sau:

  1. NHÀ ĐẦU TƯ
  2. Nhà đầu tư thứ nhất:
  3. a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: ………………… Giới tính: ………

Sinh ngày: ………/ / …………. Quốc tịch: …………………………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:

Ngày cấp: / / Nơi cấp:

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác ((nếu không có CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu)):

Số giấy chứng thực cá nhân:

Ngày cấp: / / Ngày hết hạn: / /  Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………

Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ………………………

  1. b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

Quyết định thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: ……………………………………………..

Ngày cấp: ………………………………………… Cơ quan cấp: ………………………………

Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………………….

Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website: ………

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên: …………………………  Giới tính:

Chức danh: ………………… Sinh ngày: ………/…../……. Quốc tịch: .

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:

Ngày cấp: / / Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú: …………………..…………………………………

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ………………………

  1. Nhà đầu tư tiếp theo (thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất):
  2. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN
  3. Tên tổ chức kinh tế: ………………….
  4. Mã số doanh nghiệp/số GCNĐT/số quyết định thành lập: ………do ..………… (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ………………………..

III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ ĐỔI SANG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

  1. Các Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh và các giấy điều chỉnh đã được cấp:
STT Tên giấy Số giấy/Mã số

dự án

Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú

(Còn hoặc hết

hiệu lực)

  1. Các thông tin đề nghị ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (ghi đầy đủ các thông tin theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư quy định tại Thông tư này trên cơ sở các Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/đã cấp): …….
  2. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
  3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơquan nhà nước có thẩm quyền.
  4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  1. HỒ SƠ KÈM THEO

Bản sao các Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh đã cấp.

Làm tại ……., ngày ….. tháng ….. năm……

Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế

Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có)

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

(Khoản 4 Điều 49 Luật đầu tư)

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Số: ………………

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

……, ngày …… tháng …..  năm ……

 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH 

Căn cứ Luật đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số …..do …… cấp ngày …….;

Căn cứ…..;

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của … ;

Căn cứ văn bản đề nghị thành lập văn phòng điều hành và hồ sơ kèm theo do……. (tên nhà đầu tư) nộp ngày ….. và hồ sơ bổ sung nộp ngày …. (nếu có),

TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ 

Chứng nhận nhà đầu tư:

  1. a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Ông/Bà ……………….., sinh ngày…… tháng …… năm ………., quốc tịch …………, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số ………… cấp ngày ………..tại ……….., địa chỉ trường trú tại………………, chỗ ở hiện nay tại ………………, số điện thoại: …………., địa chỉ email: ………………..

  1. b) Đối với nhà đầu tư là tổ chức:

Tên nhà đầu tư ……………….; Giấy chứng nhận đăng ký thành lập số ……………. do ………….. (tên cơ quan cấp) cấp ngày …….. tháng ……. năm ……..

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………..

Tên văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có): ………………………………..

Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có): ……………………………..

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà……….., sinh ngày …… tháng ……. năm ….., quốc tịch …….., Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số ………..cấp ngày ………..tại ……….., địa chỉ trường trú tại ………….., chỗ ở hiện nay tại ………………, số điện thoại: …………., địa chỉ email: ……………., chức vụ: ………………

Nhà đầu tư tiếp theo(nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.

Đăng ký thành lập Văn phòng điều hành dự án đầu tư ……………. (tên dự án), mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh  ………….. do ……………… (tên cơ quan cấp) cấp ngày……. tháng …… năm …….. với các nội dung sau:

Điều 1: Nội dung đăng ký Văn phòng điều hành dự án đầu tư.

  1. Tên văn phòng điều hành: ………………………..
  2. Địa chỉ văn phòng: ………………………

(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).

  1. Nội dung, phạm vi hoạt động của văn phòng điều hành: …………
  2. Thời hạn hoạt động: ………………………………………………………..
  3. Thông tin người đứng đầu văn phòng điều hành:  

Họ tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa):

Giới tính: …, Sinh ngày: …../…../…, Quốc tịch: ………………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:……………..

Ngày cấp: / / Nơi cấp: ……………………………………

Địa chỉ thường trú: …………………..……………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………

Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: …………………

Điều 2: Giấy chứng nhận thành lập văn phòng điều hành này được lập thành ……(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.

THỦ TRƯỞNG

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

(ký tên/đóng dấu)

Những câu hỏi liên quan về các biểu mẫu hồ sơ đầu tư.

Xin hỏi về thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

– Trong vòng 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 của Điều này, cơ quan đăng ký đầu tư sẽ lập báo cáo thẩm định và nộp cho Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh.

Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định, Ủy ban Nhân dân của tỉnh sẽ xem xét và quyết định chính sách đầu tư.

– Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định về chính sách đầu tư từ Ủy ban Nhân dân của tỉnh, cơ quan đăng ký đầu tư sẽ cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.

cbm5
Những câu hỏi liên quan về các biểu mẫu hồ sơ đầu tư.

– Đối với các dự án đầu tư được Nhà nước phân bổ hoặc cho thuê đất mà không cần đấu giá, đấu thầu hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, dự án đầu tư đòi hỏi phải thay đổi mục đích.

Sử dụng đất quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 32 của Luật đầu tư, được thực hiện tại các khu công nghiệp, khu chế xuất, công viên công nghệ cao và khu kinh tế theo quy hoạch được phê duyệt bởi các cơ quan có thẩm quyền, cơ quan có thẩm quyền sẽ đăng ký đầu tư để có ý kiến thẩm định theo quy định tại khoản 3 của Điều này để cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong vòng 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà không phải nộp cho Ủy ban. Người dân tỉnh quyết định chính sách đầu tư.

Xin hỏi về Đối tượng nào được hưởng ưu đãi đầu tư?

Các đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại khoản 2, Điều 15 và Điều 16 của Luật Đầu tư bao gồm:

a ) Các dự án đầu tư vào các ngành hoặc ngành đủ điều kiện ưu đãi đầu tư hoặc các ngành và ngành với các ưu đãi đầu tư đặc biệt theo quy định tại Phụ lục I của Nghị định này;

b ) Các dự án đầu tư vào các khu vực có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn hoặc các khu vực có điều kiện kinh tế xã hội cực kỳ khó khăn theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định này;

c ) Các dự án đầu tư có quy mô vốn từ 6.000 tỷ đồng trở lên, đã giải ngân ít nhất 6.000 tỷ đồng trong vòng 03 năm kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc kể từ ngày ban hành quyết định đăng ký đầu tư. chính sách đầu tư cho các dự án không bắt buộc phải thực hiện các thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

d ) Các dự án đầu tư ở khu vực nông thôn sử dụng 500 nhân viên trở lên (không bao gồm nhân viên bán thời gian và nhân viên có hợp đồng lao động dưới 12 tháng);

đ ) Các doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về công nghệ cao và pháp luật về khoa học công nghệ.

Đây là những thông tin đầy đủ, cập nhật nhất về các biểu mẫu hồ sơ đầu tư. Nếu quý khách không có thời gian hay gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục kể trên, hoặc cần tư vấn thêm về thông tin và thủ tục pháp lý. Vui lòng liên hệ với Luật Quốc Bảo theo số điện thoại Hotline: 0763 387 788 để được đội ngũ luật sư có nhiều kinh nghiệm trong các thủ tục pháp lý tư vấn một cách rõ ràng nhất đến quý khách hàng. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.