Phụ gia dùng trong thực phẩm – Food additive

5/5 - (1 bình chọn)

Phụ gia dùng trong thực phẩm – Food additive: Các chất không được coi là thực phẩm hoặc thành phần của thực phẩm. Phụ gia thực phẩm có ít hoặc không có giá trị dinh dưỡng, được tích cực bổ sung nhằm đáp ứng các yêu cầu công nghệ trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, đóng gói, vận chuyển và bảo quản thực phẩm. Phụ gia thực phẩm không bao gồm các chất gây ô nhiễm hoặc các chất được thêm vào thực phẩm với mục đích tăng giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

phu gia thuc pham

Mục lục

Phụ gia thực phẩm là gì?

  • Phụ gia thực phẩm là các chế phẩm tổng hợp tự nhiên hoặc hóa học, không phải là thực phẩm, được thêm vào sản phẩm với mục đích đáp ứng nhu cầu công nghệ trong quá trình sản xuất và chế biến (tạo màu, hương liệu… , nhũ hóa,…), vận chuyển, đóng gói, bảo quản, tăng giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.
  • Phụ gia vẫn được bảo quản trong thực phẩm dưới dạng nguyên thể hoặc dẫn xuất nhưng vẫn đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
  • Kỹ thuật sử dụng phụ gia thực phẩm ngày càng được hoàn thiện và đa dạng. Hiện nay, hơn 2.500 chất phụ gia đã được sử dụng trong công nghệ thực phẩm.

Sử Dụng Phụ Gia Thực Phẩm Như Thế Nào Là Đúng Cách?

Ngày xưa, khi thực phẩm chưa được sản xuất ở quy mô công nghiệp, phụ gia thực phẩm không đóng một vai trò quan trọng. Ngày nay, cùng với sự phát triển của xã hội, thực phẩm không chỉ đơn giản là ngon miệng mà phải đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng, vệ sinh,… Đặc biệt là khi thực phẩm được đưa vào sản xuất ở quy mô công nghiệp. Chỉ có mọi người mới nhận ra tầm quan trọng đầy đủ của các chất phụ gia. Sự tiến bộ của khoa học và công nghệ đã làm phong phú và đa dạng hóa việc sử dụng các chất phụ gia trong thực phẩm.

Việc sử dụng các phụ gia thực phẩm phải dựa trên nguyên tắc:

  • Đã được chứng minh là an toàn.
  • Không được nhầm lẫn khi sử dụng.
  • Có lợi cho người tiêu dùng.

Các chất phụ gia thêm một số đặc tính thiết yếu vào thực phẩm, nhưng việc sử dụng chúng trong thực phẩm gây tranh cãi.

Lợi ích của việc sử dụng phụ gia thực phẩm

Việc sử dụng các chất phụ gia trong thực phẩm có những lợi ích sau:

Sử dụng phụ gia thực phẩm để làm cho thực phẩm an toàn hơn và bổ dưỡng hơn:
  • Chất bảo quản và phụ gia có chức năng dinh dưỡng được sử dụng trong thực phẩm để tăng giá trị an toàn và dinh dưỡng của thực phẩm.
  • Việc sử dụng thuốc kháng sinh giúp ngăn ngừa nguy cơ ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật gây ra.
  • Chất chống oxy hóa được sử dụng để ngăn chặn sự phát triển của củ thối, sự hình thành các gốc tự do có nguồn gốc từ quá trình oxy hóa các thành phần có trong thực phẩm.
  • Việc sử dụng vitamin trong thực phẩm làm tăng giá trị dinh dưỡng của sản phẩm.

Sử dụng phụ gia thực phẩm giúp cơ hội lựa chọn nhiều loại thực phẩm hơn:

Việc sử dụng phụ gia thực phẩm cho phép sản xuất nhiều loại thực phẩm ngoài mùa và các sản phẩm thực phẩm mới đa dạng.
  • Cùng với sự xuất hiện của các chất phụ gia thực phẩm, thức ăn nhanh, thực phẩm năng lượng thấp, các loại thực phẩm thay thế khác đã ra đời và phát triển để đáp ứng nhu cầu chế độ ăn uống ngày càng đa dạng của người dân.
  • Kết cấu, hương vị, màu sắc và giá trị dinh dưỡng của những thực phẩm này được giữ trong một thời gian khá dài.
  • Ngành công nghiệp thức ăn nhanh tiếp tục được phát triển ngày càng đa dạng và phong phú hơn nhờ các chất phụ gia màu sắc và hương vị được thêm vào thực phẩm.
  • Những sản phẩm này thường được chế biến ở nhiệt độ cao và có thời gian bảo quản lâu, vì vậy các chất phụ gia phải được sử dụng.
  • Do nhu cầu ăn kiêng của mọi người tăng cao, ngành công nghiệp sản xuất thực phẩm năng lượng thấp đã ra đời. Nhiều chất tạo nhũ hóa và keo tụ, este axit béo và đường mía giúp giảm lượng lớn lipid trong thực phẩm.
  • Các chất tạo màu, mùi và hương vị giúp tăng tính hấp dẫn và hấp dẫn của thực phẩm.

Chi phí thực phẩm thấp hơn:

Trong nhiều trường hợp, việc sử dụng các chất phụ gia làm giảm chi phí của sản phẩm.

Phân loại phụ gia thực phẩm

Phụ gia thực phẩm bao gồm các loại sau:

Phụ gia làm tăng giá trị dinh dưỡng của thực phẩm:

  • Có ba lý do chính để bổ sung chất dinh dưỡng vào thực phẩm:
– Bù lượng tổn thất trong quá trình xử lý.
– Sản xuất thực phẩm theo nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt.
– Bổ sung phụ gia cho sức khỏe cộng đồng.
  • Các chất phụ gia dinh dưỡng có thể ở dạng bột, nhộng trong gelatine, nhũ hóa trong dầu và thường được bảo vệ bởi các chất phụ gia khác như chất chống oxy hóa.
  • Đôi khi chúng được sử dụng một mình hoặc kết hợp với các chất phụ gia dinh dưỡng khác.

Các chất phụ gia thực phẩm dinh dưỡng bao gồm các loại sau:

  • Vitamin
  • Muối khoáng
  • Axit amin
  • Các chất xơ (pectine, cellulose, tinh bột).

Phụ gia thực phẩm chống vi khuẩn:

Việc sử dụng phụ gia này chỉ phổ biến trong thời gian gần đây; Một trong những lý do cho sự gia tăng sử dụng phụ gia này là do sự thay đổi trong sản xuất và tiêu thụ các sản phẩm thực phẩm.
Ngày nay, người tiêu dùng mong đợi tất cả các loại thực phẩm có sẵn quanh năm, không bị ô nhiễm và có thời hạn sử dụng hợp lý.
Do đó, phụ gia kháng khuẩn có vai trò quan trọng trong việc bảo quản thực phẩm, mặc dù đã có những cải tiến trong hệ thống đóng gói và chế biến để bảo vệ thực phẩm mà không cần sử dụng hóa chất.

Trong việc lựa chọn các chất phụ gia chống vi khuẩn, chúng ta cần chú ý đến một vài yếu tố như sau:

– Điều quan trọng là phải hiểu được sức đề kháng vi sinh của chất được sử dụng cùng với mức độ ô nhiễm của sản phẩm thực phẩm để sử dụng đúng chất phụ gia cần thiết.
– Phải biết tính chất hóa lý của các sản phẩm thực phẩm và phụ gia chống vi khuẩn. Các yếu tố như: pKa, độ hòa tan của phụ gia và độ pH của thực phẩm sẽ giúp sử dụng phụ gia hiệu quả nhất.
– Điều kiện lưu trữ sản phẩm và tương tác với các quy trình khác phải được ước tính để đảm bảo rằng phụ gia giữ được chức năng của nó trong suốt thời gian lưu trữ.
Thực phẩm phải có chất lượng tốt ngay từ đầu và không nên bị nhiễm quá nhiều vi sinh vật.

Các chất phụ gia thực phẩm giúp chống lại các vi sinh vật phổ biến:

  • Axit benzoid và muối benzoate.
  • Axit Sorbic và muối sorbate.
  • Axit hữu cơ chuỗi ngắn: axit axetic và muối acetate, axit lactic, axit citric, sunfua…
  • Muối ăn (NaCl).
  • Carbon dioxide.

Phụ gia thực phẩm chất béo chống oxy hóa:

Về cơ bản, chất chống oxy hóa có thể được chia thành hai loại:
Chất chống oxy hóa có tính axit (bao gồm muối và este của chúng). Ví dụ: axit ascorbic, axit citric, axit limoic, axit tactric,…
Các hợp chất phenolic (cả tự nhiên và tổng hợp). Ví dụ: BHA (butylate hydroxyl anisol), tocopherol…

Chất chống oxy hóa cho thực phẩm phải đáp ứng hai yêu cầu:

– Không được độc hại và không ảnh hưởng đến hương vị và trạng thái của dầu mỡ.
– Phải là chất có khả năng hòa tan hoặc phân tán đều trong khối lượng thực phẩm để đảm bảo tác dụng chống oxy hóa.

Phụ gia thực phẩm để tạo mùi:

Giống như màu sắc, mùi hương là một đặc tính cảm giác quan trọng của thực phẩm vì chúng có tác dụng sinh lý rất rõ ràng như: ảnh hưởng đến hệ tuần hoàn, nhịp tim, hệ hô hấp, nhịp thở. Digestion… Do đó, trong sản xuất thực phẩm, mọi người tìm thấy tất cả các biện pháp kỹ thuật để bảo vệ các chất thơm tự nhiên và tạo ra các phản ứng tổng hợp mùi hương.

Thông thường, mọi người làm một trong ba cách sau đây để làm cho sản phẩm có mùi thơm:

Bởi vì chất thơm vốn đã dễ bay hơi và thường không ổn định, các biện pháp kỹ thuật và thiết bị phức tạp đã được sử dụng để thu hồi các chất thơm đã được tách ra khỏi các sản phẩm trong quá trình sưởi ấm (sưởi ấm hoặc tập trung) để giữ chúng, sau đó chúng được hấp thụ trở lại vào thành phẩm.
– Chưng cất và tập trung các chất thơm tự nhiên từ các nguồn giàu hương thơm, sau đó kết hợp chúng vào các sản phẩm thực phẩm khác nhau.
– Tổng hợp các chất thơm nhân tạo có mùi phù hợp để bổ sung vào các sản phẩm thực phẩm.

Phụ gia thực phẩm giúp tăng hương vị thực phẩm:

Chất tăng cường hương vị là một chất được thêm vào thực phẩm để củng cố hoặc làm phong phú thêm
thêm hương vị tự nhiên vốn có của thực phẩm. Các chất được sử dụng phổ biến nhất hiện nay là: monosodium L-glutamate (MSG), disodium 5-inosinate (IMP) và disodium 5-guanylate (GMP).

Phụ gia thực phẩm để tạo ra chất làm ngọt:

Vị ngọt là một trong những cảm giác vị giác quan trọng nhất ở người cũng như trong nhiều nhóm động vật. Theo kết quả thống kê, lượng sản phẩm ngọt đã tăng từ 8 triệu tấn năm 1900 lên 70 triệu tấn năm 1970; Chưa bao giờ có một sản phẩm nào có mức tăng lớn như vậy trong một thời gian ngắn như vậy.
  • Một số chất làm ngọt được sử dụng trong thực phẩm không chỉ đơn giản là do khả năng làm ngọt của chúng, mà còn bao gồm một số chức năng khác như chất điều chỉnh kết cấu, chất bảo quản, chất tạo màu,…
  • Các loại chất làm ngọt được sử dụng trong thực phẩm được chia thành hai nhóm chính:
  • Chất làm ngọt có giá trị dinh dưỡng.
  • Chất làm ngọt không có giá trị dinh dưỡng.

phu gia thuc pham 1

Danh mục Phụ gia thực phẩm được phép sử dụng xếp theo nhóm chức năng

CÁC CHẤT ĐIỀU VỊ
INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
620 Axit glutamic (L(+)-) Glutamic Acid (L(+)-)
621 Mononatri glutamat Monosodium Glutamate
622 Monokali glutamat Monopotassium Glutamate
623 Canxi glutamat Calcium Glutamate
626 Axit guanylic Guanylic Acid
630 Axit inosinic Inosinic Acid
636 Maltol Maltol  ổn định
637 Etyl maltol Ethyl Maltol  ổn định

CÁC CHẤT ỔN ĐỊNH

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
1201 Polyvinylpyrolidon Polyvinylpyrrolidone Làm búng, nhũ hoỏ,  làm dày
170i Canxi cacbonat Calcium Carbonate Điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, chống đông vón
327 Canxi lactat Calcium Lactate Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, chống oxy hoá, nhũ hoá, làm dày
332i Kali dihydro xitrat Potassium Dihydrogen Citrate Nhũ hoá, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxi hóa
339ii Dinatri orthophosphat Disodium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
340ii Dikali orthophosphat Dipotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày
341iii Tricanxi orthophosphat Tricalcium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày
452v Amoni polyphosphat Ammonium Polyphosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày
500ii Natri hydro cacbonat Sodium Hydrogen Carbonate Điều chỉnh độ axit, chống đông vón, tạo xốp
501i Kali cacbonat Potassium Carbonate Điều chỉnh độ axit, ổn định
503ii Amoni hydro cacbonat Ammonium Hydrogen Carbonate Điều chỉnh độ axit,  tạo xốp
508 Kali clorua Potassium Chloride Làm dày
340i Monokali orthophosphat Monopotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày

CÁC CHẤT BẢO QUẢN

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
1105 Lysozym Lysozyme
200 Axit sorbic Sorbic Acid Chống oxy hoá, ổn định
201 Natri sorbat Sodium Sorbate Chống oxy hoá, ổn định
202 Kali sorbat Potassium Sorbate Chống oxy hoá, ổn định
203 Canxi sorbat Calcium Sorbate
210 Axit benzoic Benzoic Acid
211 Natri benzoat Sodium Benzoate
212 Kali benzoat Potassium Benzoate
213 Canxi benzoat Calcium Benzoate
214 Etyl p-Hydroxybenzoat Ethyl p-Hydroxybenzoate
216 Propyl p-Hydroxybenzoat Propyl p-Hydroxybenzoate
218 Metyl p-Hydroxybenzoat Methyl p-Hydroxybenzoate
220 Sulphua dioxit Sulphur Dioxide Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
221 Natri sulfit Sodium Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
222 Natri hydro sulfit Sodium Hydrogen Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
223 Natri metabisulfit Sodium Metabisulphite Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại
224 Kali meta bisulfit Potassium Metabisulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
225 Kali sulfit Potassium Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
227 Canxi hydro sulfit Calcium Hydrogen Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
228 Kali bisulfit Potassium Bisulphite Chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại
234 Nisin Nisin
238 Canxi format Calcium Formate
239 Hexametylen Tetramin Hexamethylene Tetramine
242 Dimetyl dicacbonat Dimethyl Dicarbonate
251 Natri nitrat Sodium Nitrate ổn định màu
252 Kali nitrat Potassium Nitrate  ổn định màu
280 Axit propionic Propionic Acid
281 Natri propionat Sodium Propionate
539 Natri thiosulphat Sodium Thiosulphate Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

CÁC CHẤT CHỐNG ĐÔNG VÓN

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
343iii Trimagie orthophosphat Trimagnesium Orthophosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
381 Sắt amoni xitrat Ferric Ammonium Citrate
470 Muối của axit oleic         (Ca, K, Na) Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K) Nhũ hoá, ổn định
530 Magie oxit Magnesium Oxide
535 Natri ferocyanua Sodium Ferrocyanide
536 Kali ferocyanua Potassium Ferrocyanide
538 Canxi feroxyanua Calcium Ferrocyanide
551 Silicon dioxit vô định hỡnh Silicon Dioxide, Amorphous
552 Canxi silicat Calcium Silicate
553i Magie silicat Magnesium Silicate
553iii Bột talc Talc
554 Natri nhụm silicat Sodium Aluminosilicate
556 Canxi nhụm silicat Calcium Aluminium Silicate
559 Nhụm silicat Aluminium Silicate

CÁC CHẤT CHỐNG OXY HÓA

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
389 Dilauryl Thiodipropionat Dilauryl Thiodipropionate
300 Axit ascorbic (L-) Ascorbic Acid (L-) ổn định màu
301 Natri ascorbat Sodium Ascorbate  ổn định màu
302 Canxi ascorbat Calcium Ascorbate
303 Kali ascorbat Potassium Ascorbate
304 Ascorbyl palmitat Ascorbyl Palmitate
305 Ascorbyl stearat Ascorbyl Stearate
307 Alpha-Tocopherol Alpha-Tocopherol
310 Propyl galat Gallate, Propyl
314 Nhựa cõy Gaiac Guaiac Resin
315 Axit erythorbic (Axit Isoascorbic) Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)
319 Tert-Butylhydroquinon (TBHQ) Tertiary Butylhydroquinone
320 Butylat hydroxy anisol (BHA) Butylated Hydroxyanisole
321 Butylat hydroxy toluen (BHT) Butylated Hydroxytoluene
322 Lexitin Lecithins Nhũ hoá, ổn định
954 Sacarin (và muối Na, K, Ca của nú) Saccharin (And Na, K, Ca Salts) Điều vị
420 Sorbitol và siro sorbitol Sorbitol and Sorbitol Syrup Chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
955 Sucraloza Sucralose
1400 Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng Dextrins, Roasted Starch White And Yellow Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1401 Tinh bột đó được xử lý bằng axit Acid-Treated Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1402 Tinh bột đó được xử lý bằng kiềm Alkaline Treated Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1403 Tinh bột đó khử màu Bleached Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1404 Tinh bột xử lý oxi húa Oxidized Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1405 Tinh bột, xử lý bằng enzim Enzyme-Treated Starches Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1410 Monoamidon phosphat Monostarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1411 Diamidon glyxerol Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1412 Diamidon phosphat (este húa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua) Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1413 Diamidon phosphat Phosphated Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1414 Diamidon  phosphat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1420 Amidon axetat (este hoỏ với Anhydrit axetic) Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1421 Amidon axetat este hoỏ với Vinyl axetat Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1422 Diamidon adipat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Adipat Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1423 Diamidon glyxerol đó axetyl Acetylated Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1440 Amidon hyđroxypropyl Hydroxypropyl Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1442 Diamidon hydroxypropyl phosphat Hydroxypropyl Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1443 Diamidon hydroxypropyl glyxerol Hydroxypropyl Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1450 Amidon natri octenyl suxinat Starch Sodium Octenyl Succinate Nhũ hoỏ, ổn định, làm dày
1100 Amylaza (cỏc loại) Amylases Xử lý bột
1101i Proteaza Protease ( A. oryzae var.) Làm búng, xử lý bột, điều vị
1101ii Papain Papain Điều vị, xử lý bột, ổn định
1101iii Bromelain Bromelain Điều vị, ổn định, làm dày
1102 Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.) Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.) Chống oxy hoá, bảo quản, ổn định
CQĐ Malt carbohydraza Malt carbohydrase

CÁC CHẤT KHÍ ĐẨY

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
941 Khí nitơ Nitrogen
942 Khí  nitơ oxit Nitrous oxide

CÁC CHẤT LÀM BÚN

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
901 Sỏp ong (trắng và vàng) Beeswax, White And Yellow Chất độn, ổn định
902 Sỏp Candelila Candelilla Wax Chất độn
904 Senlac Shellac Chất độn
905a Dầu khoỏng (dựng cho thực phẩm) Mineral Oil, Food Grade Chống oxy hoỏ, làm ẩm
905ci Sỏp vi tinh thể Microcrystalline Wax
905cii Sỏp dầu Paraffin Wax Chất độn, chống tạo bọt

CÁC CHẤT LÀM DÀY

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
400 Axit alginic Alginic Acid Nhũ hóa, chất độn, ổn định
402 Kali alginat Potassium Alginate Nhũ hoỏ, ổn định
403 Amoni alginat Ammonium Alginate Nhũ hoá, ổn định
404 Canxi alginat Calcium Alginate  ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt
405 Propylen glycol alginat Propylene Glycol Alginate Chất độn, nhũ hoá, ổn định
406 Thạch trắng (Aga) Agar  ổn định, nhũ hóa, chất độn
407 Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nú (bao gồm Furcellaran) Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran) Nhũ hoá, ổn định
410 Gôm đậu Carob Carob Bean Gum ổn định, nhũ hoá
412 Gụm Gua Guar Gum Ổn định, nhũ hoá, chất độn
413 Gôm Tragacanth Tragacanth Gum ổn định, nhũ hoá, chất độn
414 Gụm Arabic Gum Arabic (Acacia Gum)  ổn định, chất độn, nhũ hoá
415 Gụm Xanthan Xanthan Gum ổn định
416 Gụm Karaya Karaya Gum  Ổn định, nhũ hoá, chất độn
417 Gôm Tara Tara Gum  ổn định
418 Gụm Gellan Gellan Gum  ổn định
440 Pectin Pectins Nhũ hoá, ổn định
461 Metyl xenluloza Methyl Cellulose Nhũ hóa, chất độn, ổn định
465 Metyl etyl xenluloza Methyl Ethyl Cellulose Nhũ húa, ổn định, tạo bọt, chất độn
466 Natri cacboxy metyl xenluloza Sodium Carboxymethyl Cellulose Chất độn, nhũ hoá, ổn định
CQĐ Gelatin thực phẩm Gelatin Edible ổn định, nhũ hoá

CÁC CHẤT LÀM ẨM

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
422 Glycerol Glycerol Nhũ hoá, ổn định, làm dày
450vii Canxi dihydro diphosphat Calcium Dihydrogen Diphosphate Điều chỉnh độ axit

CÁC CHẤT LÀM RẮN CHẮC

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
333 Canxi xitrat Calcium Citrates Chống oxy hoá, điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, tạo phức kim loại
341i Monocanxi orthophosphate Monocalcium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
509 Canxi clorua Calcium Chloride Làm dày, ổn định
516 Canxi sulfat Calcium Sulphate Chất độn, điều chỉnh độ axit, xử lý bột, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
520 Nhụm sulfat Aluminium Sulphate
521 Nhụm natri sulphat Aluminium Sodium Sulphate
523 Nhụm amoni sulphat Aluminium Ammonium Sulphate  ổn định, tạo xốp
578 Canxi gluconat Calcium Gluconate Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày

CÁC CHẤT NHŨ HÓA

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
471 Mono và diglycerit của cỏc axit bộo Mono- And Di-Glycerides Of Fatty Acids Làm dày, chất độn, ổn định, chống tạo bọt
472b Este của glycerol với Axit lactic và cỏc axit bộo Lactic And Fatty Acid Esters Of Glycerol Tạo phức kim loại, ổn định
472c Este của glycerol với Axit xitric và Axit bộo Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol Chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
472e Este của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit bộo Diacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol Tạo phức kim loại, ổn định
472f Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit bộo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit bộo Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol Tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
474 Sucroglyxerit Sucroglycerides  ổn định, làm dày
475 Este của polyglycerol  với Axit bộo Polyglycerol Esters Of Fatty Acids  ổn định, làm dày
484 Stearyl xitrat Stearyl Citrate
340 iii Trikali orthophosphat Tripotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
442 Muối Amoni của axit phosphatidic Ammonium Salts Of Phosphatidic Acid
444 Sucroza axetat isobutyrat Sucrose Acetate Isobutyrate
445 Glycerol Esters của nhựa cõy Glycerol Esters Of Wood Resin Chất độn
450i Dinatri diphosphat Disodium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
450iv Dikali diphosphat Dipotassium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452iv Canxi polyphosphat Calcium Polyphosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
470 Muối của axit myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na) Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4) Chống đông vón, ổn định
473 Este của Sucroza với cỏc axớt bộo Sucrose Esters of Fatty acids  ổn định, làm dày
480 Dioctyl natri sulfosuxinat Dioctyl Sodium Sulphosuccinate Làm ẩm, ổn định, làm dày
483 Stearyl tartrat Stearyl Tartrate Xử lý bột
491 Sorbitan Monostearat Sorbitan Monostearate  ổn định
492 Sorbitan Tristearat Sorbitan Tristearate  ổn định
493 Sorbitan Monolaurat Sorbitan Monolaurate  ổn định
494 Sorbitan Monooleat Sorbitan Monooleate  ổn định
495 Sorbitan Monopalmitat Sorbitan Monopalmitate  ổn định

PHẨM MÀU

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
100i Vàng Curcumin (Vàng nghệ) Curcumin
101i Vàng Riboflavin (Riboflavin) Riboflavin
102 Vàng Tartrazin (Tartrazin) Tartrazine
104 Vàng Quinolin Quinoline Yellow
110 Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF) Sunset Yellow FCF
120 Carmin Carmines
122 Carmoisine Azorubine (Carmoisine)
123 Đỏ Amaranth (Amaranth) Amaranth
124 Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R) Ponceau 4R
127 Vàng Erythrosin (Erythrosin) Erythrosine
128 Đỏ 2G Red 2G
129 Đỏ Allura AC Allura Red AC
132 Indigotin (Indigocarmine) Indigotine
133 Xanh Brilliant FCF Brilliant Blue FCF
140 Clorophyl Chlorophyll
141i Clorophyl phức đồng Chlorophyll Copper Complex
141ii Clorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nú) Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts
142 Xanh S Green S
150a Caramen Nhóm I (khụng xử lý) Caramel I- Plain
150c Caramen Nhóm III (xử lý amoni) Caramel III – Ammonia Process
150d Caramen Nhóm IV (xử lý amoni sulfit) Caramel IV – Ammonia Sulphite Process
151 Đen Brilliant PN Brilliant Black PN
155 Nõu HT Brown HT
160ai Beta-caroten tổng hợp Beta-Carotene (Synthetic)
160aii Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) Natural Extracts (carotenes)
160b Chất chiết xuất từ Annatto Annatto Extracts
160e Beta-Apo-Carotenal Beta-Apo-Carotenal
160f Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-Carotenic Beta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester
161g Canthaxanthin Canthaxanthine
163ii Chất chiết xuất từ Vỏ nho Grape Skin Extract
171 Titan dioxit Titanium Dioxide
172i Sắt oxit, đen Iron Oxide, Black
172ii Sắt oxit, đỏ Iron Oxide, Red
172iii Sắt oxit, vàng Iron Oxide, Yellow
143 Xanh lục bền (FCF) Fast Green FCF
 

CÁC CHẤT TẠO BỌT

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
999 Chất chiết xuất từ Quillaia Quillaia Extracts

CÁC CHẤT TẠO PHỨC KIM LOẠI

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
384 Isopropyl xitrat Isopropyl Citrates Chống oxy húa, bảo quản
385 Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetat Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate Chống oxy húa, bảo quản
386 Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA) Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate Chống oxy húa, bảo quản
387 Oxystearin Oxystearin Chống tạo bọt
450iii Tetranatri diphosphat Tetrasodium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
450v Tetrakali diphosphat Tetrapotassium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
450viii Dimagie diphosphat Dimagnesium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản,  chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
451i Pentanatri triphosphat Pentasodium Triphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
451ii Pentakali triphosphat Pentapotassium Triphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452i Natri polyphosphat Sodium Polyphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá,  nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452ii Kali polyphosphat Potassium Polyphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá,  nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452iii Natri canxi polyphosphat Sodium Calcium Polyphosphate Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo xốp
576 Natri gluconat Sodium Gluconate
577 Kali gluconat Potassium Gluconate Điều chỉnh độ axit, điều vị

CÁC CHẤT TẠO XỐP

INS TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG
503i Amoni cacbonat Ammonium Carbonate Điều chỉnh độ axit,  tạo xốp
500i Natri cacbonat Sodium Carbonate

Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, tạo xốp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.